Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Chuyển đổi linh hoạt giữa UHD@160Hz hoặc FHD@320Hz
  • Thu nhỏ từ 27” xuống chế độ Esports 24.5” tập trung tối đa.
  • Vượt qua mọi đối thủ với tốc độ phản hồi 0.5ms (MPRT).
  • Độ hoạ mượt mà với AMD FreeSync™ Premium và NVIDIA G-Sync Compatible.
  • Chơi game thoải mái hơn với thiết kế công thái học và Eye ProTech.
  • Nâng cấp thiết lập của bạn với khả năng kết nối linh hoạt.
  • Màn hình thương hiệu Mỹ, Bảo hành 3 năm chính hãng tại Việt Nam

XG275D1-4K
Sản phẩm Mô tả
Nâng tầm trải nghiệm chơi game với màn hình ViewSonic GAMING XG275D1-4K, được thiết kế dành cho game thủ luôn tìm kiếm những trải nghiệm tối ưu nhất. Không có giới hạn—chuyển đổi giữa độ phân giải 4K UHD ở 160Hz để đắm chìm vào thế giới game sống động và FHD ở tần số 320Hz để có phản xạ nhanh như chớp trong những trận đấu Esport kịch tính. Kích hoạt chế độ Esports để thu nhỏ màn hình 27” xuống kích thước chính xác 24.5”, đảm bảo mọi chuyển động và từng giây đều được kiểm soát với độ chính xác tuyệt đối. Với tốc độ phản hồi siêu nhanh 0.5ms (MPRT) cùng chứng nhận AMD FreeSync™ Premium và NVIDIA G-Sync Compatible, bạn sẽ trải nghiệm hình ảnh mượt mà, không xé hình, giúp bạn tập trung vào trận đấu dù căng thẳng đến đâu. Được thiết kế cho những phiên chơi game kéo dài, XG275D1-4K kết hợp thiết kế công thái học với công nghệ Eye ProTech để giảm căng thẳng cho mắt, giúp bạn chiến đấu suốt đêm trong sự thoải mái tối đa. Hệ thống đèn RGB tùy chỉnh không chỉ thể hiện phong cách mà còn tạo bầu không khí phù hợp cho từng chiến thắng, cùng với khả năng kết nối linh hoạt giúp bạn sẵn sàng với PC, console và nhiều thiết bị khác. Dù bạn đang chinh phục các giải đấu esports, sáng tạo nội dung game đẳng cấp hay đơn giản là tận hưởng tựa game yêu thích, XG275D1-4K chính là bản nâng cấp hoàn hảo dành cho game thủ muốn có tất cả.
Dimension I/O ports
  1. OSD Joystick
  2. Hotkey
  3. VESA Wall Mount Compatible
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 27
    Khu vực có thể xem (in.): 26.9
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 3840 x 2160
    Loại độ phân giải: UHD (Ultra HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 1,000:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 80M:1
    High Dynamic Range: HDR10
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 300 cd/m² (typ)
    Colors: 1.07B
    Color Space Support: 10 bit (8 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (MPRT): 0.5ms
    Góc nhìn: 178º horizontal, 178º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 160
    Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình: FreeSync Premium, G-Sync compatible
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Software solution
    Không nhấp nháy: Yes
    Color Gamut: DCI-P3: 94% size (Typ) NTSC: 91% size (Typ) sRGB: 128% size / 99% coverage (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.155 mm (H) x 0.155 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 3840x2160
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 3840x2160
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 3840x2160
  • ĐầU NốI
    USB 3.2 Type C DisplayPort Alt mode only : 1 (65W power charger)
    Đầu ra âm thanh 3,5 mm: 1
    HDMI 2.1: 2
    DisplayPort: 1
    Cổng cắm nguồn: DC Socket (Center Positive)
  • ÂM THANH
    Loa trong: 2Watts x2
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 32W
    Eco Mode (optimized): 38W
    Tiêu thụ (điển hình): 46W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 47W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External Power Adaptor
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Khe khóa Kensington: 1
    Cable Organization: Yes
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Joystick key: Up, Right, Down, Left, Center (Power); Dual-Mode
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, Audio Adjust, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • WALL MOUNT
    Tương Thích VESA: 75 x 75 mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: HDMI (v2.1): 30 ~ 351KHz, DisplayPort (v1.4): 30 ~ 350KHz, Type C: 30 ~ 350KHz
    Tần số Dọc: HDMI (v2.1): 48 ~ 160Hz, DisplayPort (v1.4): 48 ~ 160Hz, Type C: 48 ~ 160Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS compatible - HDMI (v2.1), PCI-E - DisplayPort (v1.4), Micro-Packet - Type C
  • CôNG THáI HọC
    Điều chỉnh độ cao (mm): 130
    Quay: 90º
    Nghiêng (Tiến / lùi): -3º / 20º
    Xoay (Phải / Trái): 90º / 90º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 13.9
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 9.7
    Tổng (lbs): 21.2
  • WEIGHT (METRIC)
    Khối lượng tịnh (kg): 6.3
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 4.4
    Tổng (kg): 9.6
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 35.7 x 20 x 7
    Kích thước (in.): 24.18 x 17.39~22.5 x 9.57
    Kích thước không có chân đế (in.): 24.18 x 14.4 x 2.62
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 908 x 508 x 177
    Kích thước (mm): 614.1 x 441.62~571.62 x 243.07
    Kích thước không có chân đế (mm): 614.1 x 365.65 x 66.52
  • TổNG QUAN
    Quy định: CE, CE EMC, CB, RoHS, ErP, REACH, WEEE, EAC, UkrSEPRO, BSMI, VCCI, PSE(Adaptor)
    NỘI DUNG GÓI: XG275D1-4K x1, 3-pin Plug (IEC C13 / CEE22) x1, HDMI Cable (v2.1; Male-Male) x1, DisplayPort Cable (v1.4; Male-Male) x1, USB Type-C Cable (Male-Male) x1, AC/DC Adapter x1, Quick Start Guide x1
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market