Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Tần số quét 280Hz mang đến hình ảnh mượt mà
  • Tốc độ phản hồi nhanh 1ms MPRT đảm bảo hình ảnh sắc nét
  • Độ phân giải FHD cho chi tiết đáng kinh ngạc
  • Công nghệ NVIDIA G-sync Compatible và AMD FreeSync Premium loại bỏ hiện tượng xé hình và giảm giật hình
  • Hai cổng HDMI, DisplayPort giúp kết nối dễ dàng

VX24G31A
Sản phẩm Mô tả
ViewSonic VX24G31A sở hữu tấm nền IPS 24” mang lại hình ảnh tuyệt đẹp, hiệu suất màu sắc vượt trội và giảm thiểu mờ chuyển động. Với tần số quét 280Hz và 1ms MPRT, tận hưởng trải nghiệm chơi game cực mượt với độ trễ đầu vào tối thiểu. Được trang bị 2 cổng HDMI và 1 DisplayPort, đảm bảo kết nối liền mạch cho gaming và giải trí. Dù gaming, chỉnh sửa hay làm việc, VX24G31A mang lại hiệu suất và phong cách nâng tầm trải nghiệm của bạn.
Dimension I/O ports
  1. Điều Khiển OSD
  2. DC
  3. HDMI*2
  4. DP
  5. Xuất Âm Thanh
  6. Tương Thích Giá Treo Tường VESA (75mm x 75mm)
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 24
    Khu vực có thể xem (in.): 23.8
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 1,000:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 80M:1
    High Dynamic Range: HDR10
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 400 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit (6 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (MPRT): 1ms
    Góc nhìn: 178º horizontal, 178º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 280
    Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình: FreeSync Premium for HDMI; FreeSync Premium/G-Sync compatible for DP
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Hardware and software solution
    Không nhấp nháy: Yes
    Color Gamut: NTSC: 80% size (Typ)
    sRGB: 115% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    Đầu ra âm thanh 3,5 mm: 1
    HDMI 2.1: 2
    DisplayPort: 1
    Cổng cắm nguồn: DC Socket (Center Positive)
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 16W
    Eco Mode (optimized): 20W
    Tiêu thụ (điển hình): 26W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 30W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External Power Adaptor
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Khe khóa Kensington: 1
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Key 1 (favorite), Key 2, Key 3, Key 4, Key 5 (power)
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, Audio Adjust, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • GIá TREO TườNG
    Tương Thích VESA: 75 x 75 mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: HDMI (v2.1): 30 ~ 280KHz, DisplayPort (v1.4): 53 ~ 479KHz
    Tần số Dọc: HDMI (v2.1): 48 ~ 260Hz, DisplayPort (v1.4): 48 ~ 279Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - HDMI (v2.1), PCI-E - DisplayPort (v1.4)
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): 0º / 20º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 6
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 4.5
    Tổng (lbs): 7.9
  • TRọNG LượNG (Số LIệU)
    Khối lượng tịnh (kg): 2.7
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 2
    Tổng (kg): 3.6
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 24.3 x 16.5 x 4
    Kích thước (in.): 21.17 x 16.32 x 6.16
    Kích thước không có chân đế (in.): 21.17 x 12.48 x 1.39
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 617 x 420 x 102
    Kích thước (mm): 537.7 x 414.5 x 156.4
    Kích thước không có chân đế (mm): 537.7 x 316.9 x 35.4
  • TổNG QUAN
    NỘI DUNG GÓI: VX24G31A x1, DisplayPort Cable (v1.4; Male-Male) x1, AC/DC Adapter x1, Quick Start Guide x1, Power plug x1 or 2 (by country)
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market