Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
• Tần số quét 240Hz mang đến hình ảnh mượt mà
• Tốc độ phản hồi 0,8ms MPRT đảm bảo hình ảnh sắc nét
• Độ phân giải FHD cho chi tiết tuyệt vời
• Tương thích NVIDIA G-Sync loại bỏ hiện tượng xé hình và giảm giật lag
• HDMI và cổng DisplayPort cho khả năng kết nối linh hoạt
VX24G30
Sản phẩm Mô tả
ViewSonic VX24G30 sở hữu màn hình IPS 24” mang đến hình ảnh sống động, hiệu suất màu sắc vượt trội và giảm nhòe chuyển động. Với tần số quét 240Hz và 0,8ms MPRT, bạn sẽ tận hưởng trải nghiệm chơi game cực mượt với độ trễ đầu vào tối thiểu. Được trang bị 2 cổng HDMI và 1 cổng DisplayPort, sản phẩm đảm bảo khả năng kết nối liền mạch cho nhu cầu chơi game và giải trí. Thời gian phản hồi 0,8ms MPRT cho phép thao tác chính xác và cực nhanh, mang đến lợi thế cạnh tranh vượt trội. Dù là chơi game, chỉnh sửa hay làm việc, VX24G30 đều mang lại hiệu năng và phong cách để nâng tầm trải nghiệm của bạn.
Dimension I/O ports
  1. Menu Control
  2. DC
  3. HDMI 2.0 x 2
  4. DP 1.2
  5. Earphone
  6. VESA Wall Mount Compatible (100x100m)
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 24
    Khu vực có thể xem (in.): 23.8
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 1,000:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 80M:1
    High Dynamic Range: HDR10
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 300 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit true
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (MPRT): 0.8ms
    Góc nhìn: 178º horizontal, 178º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 240
    Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình: Yes (G-Sync compatible)
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Hardware and software solution
    Không nhấp nháy: Yes
    Color Gamut: NTSC: 72% size (Typ)
    sRGB: 104% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    Đầu ra âm thanh 3,5 mm: 1
    HDMI 2.0 (with HDCP 2.2): 2
    DisplayPort: 1
    Cổng cắm nguồn: DC Socket (Center Positive)
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 19W
    Eco Mode (optimized): 23W
    Tiêu thụ (điển hình): 26W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 30W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External Power Adaptor
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Khe khóa Kensington: 1
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Key 1 (favorite), Key 2, Key 3, Key 4, Key 5 (power)
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, Audio Adjust, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • GIá TREO TườNG
    Tương Thích VESA: 100 x 100 mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: 30 ~ 268KHz
    Tần số Dọc: 48 ~ 240Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - HDMI (v2.0), PCI-E - DisplayPort (v1.2)
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): -5º / 20º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 7.1
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 6.1
    Tổng (lbs): 9.3
  • TRọNG LượNG (Số LIệU)
    Khối lượng tịnh (kg): 3.2
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 2.8
    Tổng (kg): 4.2
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 23.6 x 15.7 x 5.1
    Kích thước (in.): 21.33 x 16.37 x 7.48
    Kích thước không có chân đế (in.): 21.33 x 12.71 x 1.7
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 600 x 400 x 130
    Kích thước (mm): 541.86 x 415.75 x 189.96
    Kích thước không có chân đế (mm): 541.86 x 322.95 x 43.1
  • TổNG QUAN
    Quy định: BSMI
    NỘI DUNG GÓI: VX24G30 x1, HDMI Cable (v2.0; Male-Male) x1, AC/DC Adapter x1, Quick Start Guide x1, Power plug x1 or 2 (by country)
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market