Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Góc nhìn linh hoạt với chân đế có thể điều chỉnh
  • Giảm thiểu độ trễ với tần số quét 144Hz cực nhanh.
  • Tận hưởng trò chơi mượt mà, không bị xé hình với AMD FreeSync.
  • Giữ thiết bị của bạn an toàn khi di chuyển với túi đựng đi kèm
  • Kết nối đơn giản và linh hoạt với một cáp USB-C hoặc mini-HDMI.

VX1754
Sản phẩm Mô tả
Mang trải nghiệm chơi game đến bất cứ đâu với màn hình di động ViewSonic VX1754. Được thiết kế cho các game thủ có nhu cầu di động cao, màn hình sở hữu panel IPS Full HD sống động, giúp mỗi trò chơi trở nên rực rỡ với những chi tiết tuyệt đẹp. Với công nghệ AMD FreeSync và tần số quét 144Hz, bạn sẽ thưởng thức gameplay mượt mà, không lo bị xé hình hay độ trễ. Dù bạn ở nhà hay đang di chuyển, chỉ cần cắm vào qua USB-C hoặc mini-HDMI, và bạn ngay lập tức sẵn sàng cho chiến thắng.
  1. USB Type C
  2. Mini HDMI
  3. Audio Out
  4. Joy Key
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 17
    Khu vực có thể xem (in.): 17.3
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 800:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 80M:1
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 250 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit (6 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (Typical GTG): 4ms
    Góc nhìn: 170º horizontal, 170º vertical
    Backlight Life (Giờ): 15000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 144
    Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình: FreeSync
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Software solution
    Color Gamut: NTSC: 45% size (Typ)
    sRGB: 64% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.199 mm (H) x 0.199 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    USB 3.2 Type C DisplayPort Alt mode only : 2 (60W power charger)
    Đầu ra âm thanh 3,5 mm: 1
    Mini HDMI: 1
    Cổng cắm nguồn: USB Type C (with video & data)
  • ÂM THANH
    Loa trong: 0.8Watts x2
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 10W
    Eco Mode (optimized): 11W
    Tiêu thụ (điển hình): 12W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 13W
    Vôn: DC 5V/9V/12V/15V/20V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External (Optional)
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Khe khóa Kensington: 1
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Up, Right, Down, Left, Power
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, Audio Adjust, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: mini HDMI (v2.0): 24 ~ 165KHz, Type C: 165 ~ 165KHz
    Tần số Dọc: mini HDMI (v2.0): 48 ~ 144Hz, Type C: 48 ~ 144Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - mini HDMI (v2.0), Micro-Packet - Type C
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): 20º / 62º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 2
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 2
    Tổng (lbs): 4.6
  • TRọNG LượNG (Số LIệU)
    Khối lượng tịnh (kg): 0.9
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 0.9
    Tổng (kg): 2.1
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 18.7 x 14.5 x 4.8
    Kích thước (in.): 15.69 x 9.76 x 0.66
    Kích thước không có chân đế (in.): 15.69 x 9.76 x 0.66
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 476 x 368 x 121
    Kích thước (mm): 398.5 x 248 x 16.8
    Kích thước không có chân đế (mm): 398.5 x 248 x 16.8
  • TổNG QUAN
    Quy định: cTUVus, FCC-B, ICES003, Energy Star, CEC, NRCan, NOM, Mexico Energy, RoHS, WEEE
    NỘI DUNG GÓI: VX1754 x1, mini HDMI to HDMI Cable (v1.4; Male-Male) x1, USB Type-C Cable (Male-Male) x1, Quick Start Guide x1, Sleeve case x1
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market
    Quản lý năng lượng: Energy Star standards