Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Hai màn hình 14 inch tỷ lệ 16:10 mở rộng không gian hiển thị cho khả năng đa nhiệm liền mạch
  • Nhiều chế độ hiển thị tự động thích ứng với các thiết lập và quy trình làm việc khác nhau
  • Hai cổng USB-C hỗ trợ hai thiết bị, cấp nguồn 65W và sạc ngược
  • Thiết kế kim loại gập gọn nhẹ 1,26 kg dễ dàng mang đi khắp nơi
  • Khả năng điều chỉnh độ nghiêng, xoay và Chế độ Chia sẻ 340° với cảm biến G tự động xoay cho khả năng xem linh hoạt

VG1457
Sản phẩm Mô tả
ViewSonic VG1457 là màn hình di động hai màn hình được thiết kế để làm việc và giải trí ở bất kỳ đâu. Với hai màn hình 14" WUXGA FHD+ (1920×1200) tỷ lệ 16:10, thiết bị cung cấp nhiều không gian hơn để xem, so sánh và đa nhiệm. Nhiều chế độ hiển thị bao gồm Nhân Bản, Mở Rộng, Hai Nguồn, Dọc, Toàn Màn Hình và Chia Sẻ phù hợp với nhiều cách làm việc khác nhau, trong khi cảm biến G tích hợp tự động điều chỉnh màn hình trên trong Chế Độ Chia Sẻ. Hai cổng USB-C cho phép kết nối hai thiết bị cùng lúc và cung cấp lên đến 65W điện với sạc ngược, giúp kết nối gọn gàng và hiệu quả. Nhẹ, có thể gập lại và dễ điều chỉnh, VG1457 mang lại trải nghiệm hai màn hình ở bất kỳ đâu, dù ở nhà, văn phòng hay khi di chuyển.
  1. USB Type C (Màn Hình Trên)
  2. USB Type C (Màn Hình Kép)
  3. USB Type C (Chỉ Sạc Điện)
  4. Loa
  5. Phím Điều Khiển Menu
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 14
    Khu vực có thể xem (in.): 19 (dual panel)
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1200
    Loại độ phân giải: WUXGA (Wide UXGA)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 800:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 50M:1
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 250 cd/m² (typ)
    Colors: 16.2M
    Color Space Support: 8 bit (6 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:10
    Response Time (Typical Tr+Tf): 16ms
    Góc nhìn: 170º horizontal, 170º vertical
    Backlight Life (Giờ): 15000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 60
    Bộ lọc ánh sáng xanh: No (by vDM)
    Low Blue Light: Software solution
    Color Gamut: NTSC: 45% size (Typ)
    sRGB: 64% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.157 mm (H) x 0.157 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare (Semi-Glossy), Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1200
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1200
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1200
  • ĐầU NốI
    USB 3.2 Type C DisplayPort Alt mode only : 2 (65W power charger)
    Cổng cắm nguồn: USB Type C (power only)
  • ÂM THANH
    Loa trong: 2Watts x2
  • NGUồN
    Tiêu thụ (điển hình): 13.5W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 16.5W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External Power Adaptor
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Up, Down, Enter, Power
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, Display Settings, Volume, Color Adjust, Information, All Recall
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: 15 ~ 82KHz
    Tần số Dọc: 50 ~ 75Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: Micro-Packet - Type C
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): 15º / 45º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 2.6
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 2.6
    Tổng (lbs): 4.4
  • TRọNG LượNG (Số LIệU)
    Khối lượng tịnh (kg): 1.2
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 1.2
    Tổng (kg): 2
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 15.4 x 11.3 x 3
    Kích thước (in.): 12.31 x 16.85 x 0.59
    Kích thước không có chân đế (in.): 12.31 x 16.85 x 0.28
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 391 x 287 x 77
    Kích thước (mm): 312.8 x 427.9 x 15
    Kích thước không có chân đế (mm): 312.8 x 427.9 x 7
  • TổNG QUAN
    Quy định: cTUVus, FCC-B, ICES003, Energy Star, EPEAT, CEC
    NỘI DUNG GÓI: VG1457 x1, USB Type-C Cable (Male-Male) x2, AC/DC Adapter x1, Quick Start Guide x1, Sleeve case x1
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market
    Quản lý năng lượng: Energy Star standards, EPEAT