Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Tấm nền SuperClear® IPS
  • Tần số quét 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà
  • Công nghệ Tần số quét thích ứng giúp loại bỏ hiện tượng xé hình và giảm giật hình
  • Eye ProTech+ bảo vệ mắt liên tục
  • Cổng HDMI và VGA cho khả năng kết nối linh hoạt

VA24G1-H
Sản phẩm Mô tả
Màn hình ViewSonic VA24G1-H là màn hình IPS Full HD 24” với tần số quét 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà hơn và chi tiết sắc nét hơn cho cả công việc lẫn giải trí. Công nghệ Tần số quét thích ứng (VRR) giúp tối ưu hiệu suất hiển thị với hiện tượng xé hình và giật hình được giảm thiểu. Dễ dàng mở rộng không gian làm việc và trải nghiệm khả năng đa nhiệm liền mạch chỉ trên một màn hình với ngàm tương thích VESA. Cổng HDMI và VGA tích hợp mang lại các tùy chọn kết nối linh hoạt cho nhiều thiết bị khác nhau.
  1. Joystick Key
  2. HDMI
  3. VGA
  4. DC
  5. VESA Compatible(Wall Mount 100 x 100mm)
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 24
    Khu vực có thể xem (in.): 23.8
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 1,500:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 50M:1
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 400 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit (6 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (MPRT): 1ms
    Góc nhìn: 178º horizontal, 178º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 144
    Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình: Yes
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Hardware and software solution
    Không nhấp nháy: Yes
    Color Gamut: NTSC: 80% size (Typ) sRGB: 114% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    VGA: 1
    HDMI 1.4: 1
    Cổng cắm nguồn: DC Socket (Center Positive)
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 13W
    Eco Mode (optimized): 17W
    Tiêu thụ (điển hình): 21W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 24W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External Power Adaptor
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Up, Right, Down, Left, Power
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • WALL MOUNT
    Tương Thích VESA: 100 x 100 mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: RGB Analog: 24 ~ 86KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 182KHz
    Tần số Dọc: RGB Analog: 48 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 48 ~ 144Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - HDMI (v1.4)
    Analog Sync: Separate - RGB Analog
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): -5º / 20º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 6.2
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 5.5
    Tổng (lbs): 8.8
  • WEIGHT (METRIC)
    Khối lượng tịnh (kg): 2.8
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 2.5
    Tổng (kg): 4
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 23.7 x 16.3 x 4.8
    Kích thước (in.): 21.35 x 16.5 x 7.45
    Kích thước không có chân đế (in.): 21.35 x 12.69 x 1.8
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 602 x 415 x 122
    Kích thước (mm): 542.18 x 419.07 x 189.2
    Kích thước không có chân đế (mm): 542.18 x 322.4 x 45.6
  • TổNG QUAN
    Quy định: RoHS, WEEE, BIS
    NỘI DUNG GÓI: VA24G1-H x1, HDMI Cable (v1.4; Male-Male) x1, AC/DC Adapter x1, Quick Start Guide x1, Power plug x1 or 2 (by country)
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market