Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Tấm nền SuperClear® IPS
  • Độ phân giải Full HD 1080p
  • Tần số quét thích ứng 100Hz mang lại hình ảnh mượt mà
  • Tốc độ phản hồi 1ms (MPRT) cho độ chính xác cao
  • Đầu vào HDMI và VGA cho khả năng kết nối linh hoạt
  • Màn hình thương hiệu Mỹ, Bảo hành 3 năm chính hãng tại Việt Nam

VA242-H
Sản phẩm Mô tả
ViewSonic VA242-H là màn hình 24” Full HD được trang bị tấm nền IPS cùng khả năng kết nối linh hoạt, phù hợp cho nhu cầu sử dụng tại văn phòng hoặc tại nhà. Với công nghệ SuperClear® IPS và độ phân giải Full HD, hình ảnh hiển thị rõ ràng và chi tiết từ nhiều góc nhìn rộng. Công nghệ Variable Refresh Rate (VRR) mang lại hiệu suất hiển thị tối ưu với hiện tượng xé hình và giật khung hình được giảm thiểu. Chỉ cần mở rộng không gian làm việc và trải nghiệm đa nhiệm liền mạch trên một màn hình duy nhất khi kết hợp với giá treo chuẩn VESA. Các cổng HDMI và VGA tích hợp cung cấp khả năng kết nối linh hoạt với nhiều thiết bị khác nhau.
  1. Joystick Key
  2. HDMI
  3. VGA
  4. DC
  5. VESA Compatible (Wall Mount 100 x 100 mm)
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 24
    Khu vực có thể xem (in.): 23.8
    Loại tấm nền: IPS Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 1,000:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 80M:1
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 300 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit (6 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (MPRT): 1ms
    Góc nhìn: 178º horizontal, 178º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 100
    Công nghệ đồng bộ hóa tốc độ khung hình: Yes
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Software solution
    Không nhấp nháy: Yes
    Color Gamut: NTSC: 80% size (Typ)
    sRGB: 112% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.275 mm (H) x 0.275 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    VGA: 1
    HDMI 1.4: 1
    Cổng cắm nguồn: 3-pin Socket (IEC C14 / CEE22)
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 15W
    Eco Mode (optimized): 18W
    Tiêu thụ (điển hình): 23W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 25W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.3W
    Nguồn cấp: Internal Power Supply
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Khe khóa Kensington: 1
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: U, R, D, L, EN (power)
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • GIá TREO TườNG
    Tương Thích VESA: 100 x 100 mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: RGB Analog: 24 ~ 86KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 121KHz
    Tần số Dọc: RGB Analog: 48 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 48 ~ 100Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - HDMI (v1.4)
    Analog Sync: Separate - RGB Analog
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): -3º / 20º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 6.8
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 6.2
    Tổng (lbs): 9.5
  • TRọNG LượNG (Số LIệU)
    Khối lượng tịnh (kg): 3.1
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 2.8
    Tổng (kg): 4.3
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 23.7 x 16.3 x 4.8
    Kích thước (in.): 21.34 x 16.47 x 7.44
    Kích thước không có chân đế (in.): 21.34 x 12.69 x 1.86
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 602 x 415 x 122
    Kích thước (mm): 542.12 x 418.32 x 188.97
    Kích thước không có chân đế (mm): 542.12 x 322.4 x 47.33
  • TổNG QUAN
    Quy định: BSMI
    NỘI DUNG GÓI: VA242-H x1, 3-pin Plug (IEC C13 / CEE22) x1, HDMI Cable (v1.4; Male-Male) x1, Quick Start Guide x1
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market