Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Độ phân giải Full HD 1080p
  • Tần số quét 75Hz mang lại hình ảnh mượt mà
  • Cổng kết nối HDMI và VGA linh hoạt
  • Công nghệ Eye ProTech cho trải nghiệm xem thoải mái
  • Nhiều tùy chọn hiển thị màu sắc với ViewMode

VA22E1-H
Sản phẩm Mô tả
The ViewSonic VA22E1-H là màn hình 22” Full HD với cổng kết nối HDMI và VGA, phù hợp cho công việc và sử dụng tại nhà. Màn hình mang lại hiệu suất hiển thị tối ưu và trải nghiệm xem thoải mái nhờ bộ lọc ánh sáng xanh cùng các chế độ ViewMode đa dạng. Dễ dàng mở rộng không gian làm việc và tận hưởng khả năng đa nhiệm liền mạch chỉ trên một màn hình với giá treo tương thích VESA cùng mức tiêu thụ điện năng thấp.
  1. Menu Control Panel
  2. VESA Compatible(Wall Mount 100 x 100 mm)
  3. Power In
  4. HDMI
  5. VGA
  6. Audio Out
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 22
    Khu vực có thể xem (in.): 21.5
    Loại tấm nền: TN Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 1,000:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 50M:1
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 250 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit (6 bit + FRC)
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Response Time (Typical Tr+Tf): 5ms
    Góc nhìn: 170º horizontal, 160º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 75
    Bộ lọc ánh sáng xanh: Yes
    Low Blue Light: Software solution
    Không nhấp nháy: Yes
    Color Gamut: NTSC: 72% size (Typ)
    sRGB: 101% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.248 mm (H) x 0.248 mm (V)
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Hệ điều hành PC: Windows 10/11 certified; macOS tested
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    VGA: 1
    Đầu ra âm thanh 3,5 mm: 1
    HDMI 1.4: 1
    Cổng cắm nguồn: DC Socket (Center Positive)
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): 14W
    Eco Mode (optimized): 16W
    Tiêu thụ (điển hình): 18W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 20W
    Vôn: AC 100-240V
    đứng gần: 0.5W
    Nguồn cấp: External Power Adaptor
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Khe khóa Kensington: 1
  • KIểM SOáT
    Điều khiển: Key 1 (favorite), Key 2, Key 3, Key 4, Key 5 (power)
    Hiển thị trên màn hình: Input Select, Audio Adjust, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup Menu
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): 20% to 90%
  • GIá TREO TườNG
    Tương Thích VESA: 100 x 100 mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: RGB Analog: 30 ~ 83KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 85KHz
    Tần số Dọc: RGB Analog: 56 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 50 ~ 75Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - HDMI (v1.4)
    Analog Sync: Separate - RGB Analog
  • CôNG THáI HọC
    Nghiêng (Tiến / lùi): -5º / 20º
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 7
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 6.2
    Tổng (lbs): 9.1
  • TRọNG LượNG (Số LIệU)
    Khối lượng tịnh (kg): 3.2
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 2.8
    Tổng (kg): 4.1
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): 23 x 15.1 x 4.3
    Kích thước (in.): 20.15 x 15.24 x 7.28
    Kích thước không có chân đế (in.): 20.15 x 12.04 x 1.53
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): 583 x 383 x 109
    Kích thước (mm): 511.9 x 387.2 x 185
    Kích thước không có chân đế (mm): 511.9 x 305.9 x 38.9
  • TổNG QUAN
    Quy định: RoHS, WEEE
    NỘI DUNG GÓI: VA22E1-H x1, HDMI Cable (v1.4; Male-Male) x1, AC/DC Adapter x1, Quick Start Guide x1
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market