Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Tấm nền SuperClear® VA
  • Độ phân giải Full HD 1080p
  • Tần số quét thích ứng 100Hz mang lại hình ảnh mượt mà
  • Tốc độ phản hồi 1ms (MPRT) cho độ chính xác
  • Kết nối HDMI và VGA linh hoạt

VA220-H
Sản phẩm Mô tả
Màn hình bảo vệ mắt ViewSonic VA220-H là một màn hình Full HD 22 inch trang bị cổng kết nối HDMI và VGA được sử dụng cho doanh nghiệp và gia đình. Hiệu suất màn hình tối ưu và trải nghiệm xem thoải mái mà không bị xé hoặc giật hình nhờ tần số quét thích ứng và các cài đặt ViewMode khác nhau. Trải nghiệm mượt mà thực sự chỉ trên một màn hình với khả năng gắn VESA và tiêu thụ điện năng thấp.
  1. Menu Control Panel
  2. VESA Compatible(Wall Mount 75x75mm)
  3. HDMI
  4. VGA
  5. Power In
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước màn hình (in.): 22
    Khu vực có thể xem (in.): 21.5
    Loại tấm nền: VA Technology
    Độ phân giải: 1920 x 1080
    Loại độ phân giải: FHD (Full HD)
    Tỷ lệ tương phản tĩnh: 4,000:1 (typ)
    Tỷ lệ tương phản động: 50M:1
    Nguồn sáng: LED
    Độ sáng: 250 cd/m² (typ)
    Colors: 16.7M
    Color Space Support: 8 bit true
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Thời gian phản hồi (MPRT): 1ms
    Góc nhìn: 178º horizontal, 178º vertical
    Backlight Life (Giờ): 30000 Hrs (Min)
    Glass Hardness: 3H
    Độ cong: Flat
    Tốc độ làm mới (Hz): 100
    Color Gamut: NTSC: 72% size (Typ) sRGB: 104% size (Typ)
    Kích thước Pixel: 0.249 mm (H) x 0.241 mm (V)
    Màn hình cảm ứng: 0, 0-point single-touch
    Bề mặt: Anti-Glare, Hard Coating (3H)
  • KHả NăNG TươNG THíCH
    Độ phân giải PC (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối đa): 1920x1080
    Độ phân giải Mac® (tối thiểu): 1920x1080
  • ĐầU NốI
    VGA: 1
    HDMI 1.4: 1
    Cổng cắm nguồn: Yes
  • NGUồN
    Chế độ Eco (giữ nguyên): YesW
    Eco Mode (optimized): Input Select, ViewMode, Color Adjust, Manual Image Adjust, Setup MenuW
    Tiêu thụ (điển hình): Key 1 (favorite), Key 2, Key 3, Key 4, Key 5 (power)W
    Mức tiêu thụ (tối đa): 70000W
    Vôn: 1.4 50M:1
    đứng gần: YesW
  • PHầN CứNG Bổ SUNG
    Microphone: Hz
  • ĐIềU KIệN HOạT độNG
    Nhiệt độ: 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Độ ẩm (không ngưng tụ): EAC
  • WALL MOUNT
    Tương Thích VESA: DC, 12V mm
  • TíN HIệU đầU VàO
    Tần số Ngang: RGB Analog: 24 ~ 86KHz, HDMI (v1.4): 30 ~ 120KHz
    Tần số Dọc: RGB Analog: 48 ~ 75Hz, HDMI (v1.4): 48 ~ 100Hz
  • ĐầU VàO VIDEO
    Đồng bộ kỹ thuật số: TMDS - HDMI (v1.4)
    Analog Sync: Separate - RGB Analog
  • CôNG THáI HọC
    Điều chỉnh độ cao (mm): 1.0A; 0.6A; 0.75A
    Nghiêng (Tiến / lùi): Noº / Noº
  • TRọNG LượNG (Hệ ANH)
    Khối lượng tịnh (lbs): 5% to 90% (no condensation)
    Khối lượng tịnh không có chân đế (lbs): 19.49
    Tổng (lbs): 15.04
  • WEIGHT (METRIC)
    Khối lượng tịnh (kg): -4°F to 140°F (-20°C to 60°C)
    Khối lượng tịnh không có chân đế (kg): 495.01
    Tổng (kg): 381.94
  • KíCH THướC (IMPERIAL) (WXHXD)
    Bao bì (in.): x x 20% to 90% (no condensation)
    Kích thước (in.): BSMI x x
    Kích thước không có chân đế (in.): PSE(Adaptor) x x
  • KíCH THướC (METRIC) (WXHXD)
    Bao bì (mm): x x 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
    Kích thước (mm): x x
    Kích thước không có chân đế (mm): VCCI x x BIS
  • TổNG QUAN
    Quy định: Pig tail with DC Jack (Center Positive), VI, 5.5 x 2.1 x 10, 1500, Black, 3-Side Borderless, Matt, -3, 15, N/A, N/A, N/A, VESA Compatible, 75 x 75, Yes, cTUVus, FCC-B, ICES003, CEC, IRAM S-Mark, CE, CE EMC, CB, RoHS, ErP, REACH, WEEE
    NỘI DUNG GÓI: 0 x0
    Tái chế / Xử lý: Please dispose of in accordance with local, state or federal laws.
    Sự bảo đảm: *Warranty offered may differ from market to market